TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁书

jìnshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禁書

Âm Hán Việt CẤM THƯ

禁书 nghĩa là sách bị cấm.

Nghĩa của 禁书

jìnshū

CẤM THƯDanh từphồn thể 禁書
  1. Sách bị cấm

Câu hỏi thường gặp

禁书 nghĩa là gì?

禁书 (jìnshū) nghĩa là sách bị cấm.

禁书 đọc thế nào?

禁书 đọc là jìnshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁书 là gì?

Âm Hán Việt của 禁书 là "cấm thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.