TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁伐

jìnfá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM PHẠT

禁伐 nghĩa là cấm chặt phá rừng.

Nghĩa của 禁伐

jìnfá

CẤM PHẠT
  1. Cấm chặt phá rừng

Câu hỏi thường gặp

禁伐 nghĩa là gì?

禁伐 (jìnfá) nghĩa là cấm chặt phá rừng.

禁伐 đọc thế nào?

禁伐 đọc là jìnfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁伐 là gì?

Âm Hán Việt của 禁伐 là "cấm phạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.