TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁受

jīnshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM THỤ

禁受 nghĩa là chịu đựng, chịu được.

Nghĩa của 禁受

jīnshòu

CẤM THỤ
  1. Chịu đựng
  2. Chịu được

Câu hỏi thường gặp

禁受 nghĩa là gì?

禁受 (jīnshòu) nghĩa là chịu đựng, chịu được.

禁受 đọc thế nào?

禁受 đọc là jīnshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁受 là gì?

Âm Hán Việt của 禁受 là "cấm thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.