TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁售

jìnshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM THỤ

禁售 nghĩa là cấm bán.

Nghĩa của 禁售

jìnshòu

CẤM THỤĐộng từ
  1. Cấm bán

Câu hỏi thường gặp

禁售 nghĩa là gì?

禁售 (jìnshòu) nghĩa là cấm bán.

禁售 đọc thế nào?

禁售 đọc là jìnshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁售 là gì?

Âm Hán Việt của 禁售 là "cấm thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.