TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁地

jìndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM ĐỊA

禁地 nghĩa là khu vực cấm, khu vực hạn chế.

Nghĩa của 禁地

jìndì

CẤM ĐỊA
  1. Khu vực cấm
  2. Khu vực hạn chế
  3. nghĩa bóng Điều gì đó được coi là cấm kỵ

Câu hỏi thường gặp

禁地 nghĩa là gì?

禁地 (jìndì) nghĩa là khu vực cấm, khu vực hạn chế.

禁地 đọc thế nào?

禁地 đọc là jìndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁地 là gì?

Âm Hán Việt của 禁地 là "cấm địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.