禁见 nghĩa là Từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ.
Nghĩa của 禁见
jìnjiàn
CẤM KIẾNphồn thể 禁見
Từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ
Câu hỏi thường gặp
禁见 nghĩa là gì?
禁见 (jìnjiàn) nghĩa là Từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ.
禁见 đọc thế nào?
禁见 đọc là jìnjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 禁见 là gì?
Âm Hán Việt của 禁见 là "cấm kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.