TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁见

jìnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禁見

Âm Hán Việt CẤM KIẾN

禁见 nghĩa là Từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ.

Nghĩa của 禁见

jìnjiàn

CẤM KIẾNphồn thể 禁見
  1. Từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ

Câu hỏi thường gặp

禁见 nghĩa là gì?

禁见 (jìnjiàn) nghĩa là Từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ.

禁见 đọc thế nào?

禁见 đọc là jìnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁见 là gì?

Âm Hán Việt của 禁见 là "cấm kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.