TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁酒令

jìnjiǔlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM TỬU LỆNH

禁酒令 nghĩa là cấm rượu.

Nghĩa của 禁酒令

jìnjiǔlìng

CẤM TỬU LỆNHDanh từ
  1. Cấm rượu
  2. Cấm đồ uống có cồn

Câu hỏi thường gặp

禁酒令 nghĩa là gì?

禁酒令 (jìnjiǔlìng) nghĩa là cấm rượu.

禁酒令 đọc thế nào?

禁酒令 đọc là jìnjiǔlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁酒令 là gì?

Âm Hán Việt của 禁酒令 là "cấm tửu lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.