TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁锢

jìngù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禁錮

Âm Hán Việt CẤM CỐ

禁锢 nghĩa là giam giữ, tù đày.

Nghĩa của 禁锢

jìngù

CẤM CỐĐộng từphồn thể 禁錮
  1. Giam giữ
  2. Tù đày
  3. Cấm đoán
  4. Xiềng xích
  5. Gông cùm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 禁锢

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

禁锢 nghĩa là gì?

禁锢 (jìngù) nghĩa là giam giữ, tù đày.

禁锢 đọc thế nào?

禁锢 đọc là jìngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁锢 là gì?

Âm Hán Việt của 禁锢 là "cấm cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.