TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁食

jìnshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM THỰC

禁食 nghĩa là nhịn ăn, kiêng ăn.

Nghĩa của 禁食

jìnshí

CẤM THỰCĐộng từ
  1. Nhịn ăn
  2. Kiêng ăn
  3. Cấm ăn (một số thực phẩm)
  4. Một kỳ nhịn ăn

Câu hỏi thường gặp

禁食 nghĩa là gì?

禁食 (jìnshí) nghĩa là nhịn ăn, kiêng ăn.

禁食 đọc thế nào?

禁食 đọc là jìnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁食 là gì?

Âm Hán Việt của 禁食 là "cấm thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.