TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禄命

lùmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祿命

Âm Hán Việt LỘC MỆNH

禄命 nghĩa là Số phận của một người trong cuộc đời.

Nghĩa của 禄命

lùmìng

LỘC MỆNHDanh từphồn thể 祿命
  1. Số phận của một người trong cuộc đời

Câu hỏi thường gặp

禄命 nghĩa là gì?

禄命 (lùmìng) nghĩa là Số phận của một người trong cuộc đời.

禄命 đọc thế nào?

禄命 đọc là lùmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 禄命 là gì?

Âm Hán Việt của 禄命 là "lộc mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.