TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禄籍

lùjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祿籍

Âm Hán Việt LỘC TỊCH

禄籍 nghĩa là Phúc lành và danh tiếng.

Nghĩa của 禄籍

lùjí

LỘC TỊCHphồn thể 祿籍
  1. Phúc lành và danh tiếng

Câu hỏi thường gặp

禄籍 nghĩa là gì?

禄籍 (lùjí) nghĩa là Phúc lành và danh tiếng.

禄籍 đọc thế nào?

禄籍 đọc là lùjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 禄籍 là gì?

Âm Hán Việt của 禄籍 là "lộc tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.