TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禄食

lùshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祿食

Âm Hán Việt LỘC THỰC

禄食 nghĩa là bổng lộc.

Nghĩa của 禄食

lùshí

LỘC THỰCphồn thể 祿食
  1. Bổng lộc

Câu hỏi thường gặp

禄食 nghĩa là gì?

禄食 (lùshí) nghĩa là bổng lộc.

禄食 đọc thế nào?

禄食 đọc là lùshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 禄食 là gì?

Âm Hán Việt của 禄食 là "lộc thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.