TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禅杖

chánzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禪杖

Âm Hán Việt THIỀN TRƯỢNG

禅杖 nghĩa là Gậy của nhà sư Phật giáo.

Nghĩa của 禅杖

chánzhàng

THIỀN TRƯỢNGDanh từphồn thể 禪杖
  1. Gậy của nhà sư Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

禅杖 nghĩa là gì?

禅杖 (chánzhàng) nghĩa là Gậy của nhà sư Phật giáo.

禅杖 đọc thế nào?

禅杖 đọc là chánzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 禅杖 là gì?

Âm Hán Việt của 禅杖 là "thiền trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.