TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禅让

shànràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禪讓

Âm Hán Việt THIỀN NHƯỢNG

禅让 nghĩa là nhường ngôi.

Nghĩa của 禅让

shànràng

THIỀN NHƯỢNGĐộng từphồn thể 禪讓
  1. Nhường ngôi

Câu hỏi thường gặp

禅让 nghĩa là gì?

禅让 (shànràng) nghĩa là nhường ngôi.

禅让 đọc thế nào?

禅让 đọc là shànràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 禅让 là gì?

Âm Hán Việt của 禅让 là "thiền nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.