TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禅门五宗

chánménwǔzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禪門五宗

Âm Hán Việt THIỀN MÔN NGŨ TÔNG

禅门五宗 nghĩa là Năm tông phái của Phật giáo Thiền.

Nghĩa của 禅门五宗

chánménwǔzōng

THIỀN MÔN NGŨ TÔNGphồn thể 禪門五宗
  1. thành ngữ Năm tông phái của Phật giáo Thiền

Câu hỏi thường gặp

禅门五宗 nghĩa là gì?

禅门五宗 (chánménwǔzōng) nghĩa là Năm tông phái của Phật giáo Thiền.

禅门五宗 đọc thế nào?

禅门五宗 đọc là chánménwǔzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 禅门五宗 là gì?

Âm Hán Việt của 禅门五宗 là "thiền môn ngũ tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.