TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福克斯

Fúkèsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC KHẮC TƯ

福克斯 nghĩa là Fox (công ty truyền thông).

Nghĩa của 福克斯

Fúkèsī

PHÚC KHẮC TƯTên riêngtên riêng
  1. Fox (công ty truyền thông)
  2. Focus (mẫu xe của Ford)

Câu hỏi thường gặp

福克斯 nghĩa là gì?

福克斯 (fúkèsī) nghĩa là Fox (công ty truyền thông).

福克斯 đọc thế nào?

福克斯 đọc là Fúkèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 福克斯 là gì?

Âm Hán Việt của 福克斯 là "phúc khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.