TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phúc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰礻畐(GHTJV),⿰⺬畐(K) Mọi âm Hán Việt của chữ: phúc, phước

福 nghĩa là phúc lành, hạnh phúc.

Nghĩa của 福

fú

PHÚC
  1. Phúc lành
  2. Hạnh phúc
  3. May mắn

Fú

PHÚCtên riêng
  1. họ Họ Fú
  2. Viết tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建省 (Fu2jian4shěng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 福

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 福

Thành ngữ có 福

  • 作威作福 — Lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác
  • 洪福齐天 — Phúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn
  • 因祸得福 — Trong họa có phúc
  • 一饱眼福 — Mãn nhãn
  • 饱眼福 — Thỏa mãn mãn nhãn
  • 福星高照 — Ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn
  • 福如东海 — Chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông
  • 无福消受 — Đáng tiếc không thể hưởng thụ
  • 祸福与共 — Cùng nhau trải qua thăng trầm
  • 祸福无常 — Tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước
  • 福无双至 — Phúc không đến hai lần
  • 多子多福 — Đông con nhiều phúc
  • 威福自己 — Lạm quyền
  • 庸人庸福 — Người ngốc có phúc
  • 痴人痴福 — Kẻ ngốc chịu phúc ngốc

Câu hỏi thường gặp

福 nghĩa là gì?

福 (fú, fú) nghĩa là phúc lành, hạnh phúc.

福 đọc thế nào?

福 đọc là fú (pinyin).

Âm Hán Việt của 福 là gì?

Âm Hán Việt của 福 là "phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.