TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福利事业

fúlìshìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 福利事業

Âm Hán Việt PHÚC LỢI SỰ NGHIỆP

福利事业 nghĩa là dịch vụ phúc lợi.

Nghĩa của 福利事业

fúlìshìyè

PHÚC LỢI SỰ NGHIỆPDanh từphồn thể 福利事業
  1. Dịch vụ phúc lợi

Câu hỏi thường gặp

福利事业 nghĩa là gì?

福利事业 (fúlìshìyè) nghĩa là dịch vụ phúc lợi.

福利事业 đọc thế nào?

福利事业 đọc là fúlìshìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 福利事业 là gì?

Âm Hán Việt của 福利事业 là "phúc lợi sự nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.