TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福利品

fúlìpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC LỢI PHẨM

福利品 nghĩa là Hàng tân trang hoặc trưng bày.

Nghĩa của 福利品

fúlìpǐn

PHÚC LỢI PHẨM
  1. Hàng tân trang hoặc trưng bày

Câu hỏi thường gặp

福利品 nghĩa là gì?

福利品 (fúlìpǐn) nghĩa là Hàng tân trang hoặc trưng bày.

福利品 đọc thế nào?

福利品 đọc là fúlìpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 福利品 là gì?

Âm Hán Việt của 福利品 là "phúc lợi phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.