TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福如东海

fúrú Dōng Hǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 福如東海

Âm Hán Việt PHÚC NHƯ ĐÔNG HẢI

福如东海 nghĩa là Chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông.

Nghĩa của 福如东海

fúrú Dōng Hǎi

PHÚC NHƯ ĐÔNG HẢICụm từphồn thể 福如東海
  1. thành ngữ Chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông

Câu hỏi thường gặp

福如东海 nghĩa là gì?

福如东海 (fúrú dōng hǎi) nghĩa là Chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông.

福如东海 đọc thế nào?

福如东海 đọc là fúrú Dōng Hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 福如东海 là gì?

Âm Hán Việt của 福如东海 là "phúc như đông hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.