TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福寿

fúshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 福壽

Âm Hán Việt PHÚC THỌ

福寿 nghĩa là Hạnh phúc và trường thọ.

Nghĩa của 福寿

fúshòu

PHÚC THỌDanh từphồn thể 福壽
  1. Hạnh phúc và trường thọ

Câu hỏi thường gặp

福寿 nghĩa là gì?

福寿 (fúshòu) nghĩa là Hạnh phúc và trường thọ.

福寿 đọc thế nào?

福寿 đọc là fúshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 福寿 là gì?

Âm Hán Việt của 福寿 là "phúc thọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.