TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福寿螺

fúshòuluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 福壽螺

Âm Hán Việt PHÚC THỌ LOA

福寿螺 nghĩa là Ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980.

Nghĩa của 福寿螺

fúshòuluó

PHÚC THỌ LOADanh từphồn thể 福壽螺
  1. Ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980
  2. Ốc bươu vàng ()

Câu hỏi thường gặp

福寿螺 nghĩa là gì?

福寿螺 (fúshòuluó) nghĩa là Ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980.

福寿螺 đọc thế nào?

福寿螺 đọc là fúshòuluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 福寿螺 là gì?

Âm Hán Việt của 福寿螺 là "phúc thọ loa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.