TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福尔

Fú'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 福爾

Âm Hán Việt PHÚC NHĨ

福尔 nghĩa là Félix Faure.

Nghĩa của 福尔

Fú'ěr

PHÚC NHĨphồn thể 福爾tên riêng
  1. Félix Faure (1841-1899), tổng thống Pháp 1895-1899

Câu hỏi thường gặp

福尔 nghĩa là gì?

福尔 (fú'ěr) nghĩa là Félix Faure.

福尔 đọc thế nào?

福尔 đọc là Fú'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 福尔 là gì?

Âm Hán Việt của 福尔 là "phúc nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.