TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福山

Fúshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC SƠN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phúc sơn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

福山 nghĩa là Quận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 烟台市, Sơn Đông.

Nghĩa của 福山

Fúshān

PHÚC SƠNTên riêngtên riêng
  1. Quận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 烟台市, Sơn Đông
  2. Thành phố thuộc tỉnh Hiroshima, Nhật Bản
  3. Phúc Sơn, quận của địa cấp thị Yên Đài, tỉnh Sơn Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Câu hỏi thường gặp

福山 nghĩa là gì?

福山 (fúshān) nghĩa là Quận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 烟台市, Sơn Đông.

福山 đọc thế nào?

福山 đọc là Fúshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 福山 là gì?

Âm Hán Việt của 福山 là "phúc sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.