TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福斯塔夫

Fúsītǎfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC TƯ THÁP PHU

福斯塔夫 nghĩa là Falstaff (nhân vật trong tác phẩm Shakespeare).

Nghĩa của 福斯塔夫

Fúsītǎfū

PHÚC TƯ THÁP PHUtên riêng
  1. Falstaff (nhân vật trong tác phẩm Shakespeare)

Câu hỏi thường gặp

福斯塔夫 nghĩa là gì?

福斯塔夫 (fúsītǎfū) nghĩa là Falstaff (nhân vật trong tác phẩm Shakespeare).

福斯塔夫 đọc thế nào?

福斯塔夫 đọc là Fúsītǎfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 福斯塔夫 là gì?

Âm Hán Việt của 福斯塔夫 là "phúc tư tháp phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.