TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福斯特

Fúsītè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC TƯ ĐẶC

福斯特 nghĩa là Foster hoặc Forster.

Nghĩa của 福斯特

Fúsītè

PHÚC TƯ ĐẶCTên riêngtên riêng
  1. Foster hoặc Forster (tên)
  2. Stephen Collins Foster (1826-1864), nhà soạn nhạc người Mỹ

Câu hỏi thường gặp

福斯特 nghĩa là gì?

福斯特 (fúsītè) nghĩa là Foster hoặc Forster.

福斯特 đọc thế nào?

福斯特 đọc là Fúsītè (pinyin).

Âm Hán Việt của 福斯特 là gì?

Âm Hán Việt của 福斯特 là "phúc tư đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.