TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福星

fúxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC TINH

福星 nghĩa là linh vật, ngôi sao may mắn.

Nghĩa của 福星

fúxīng

PHÚC TINHDanh từ
  1. Linh vật
  2. Ngôi sao may mắn

Thành ngữ có 福星

  • 福星高照 — Ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn

Câu hỏi thường gặp

福星 nghĩa là gì?

福星 (fúxīng) nghĩa là linh vật, ngôi sao may mắn.

福星 đọc thế nào?

福星 đọc là fúxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 福星 là gì?

Âm Hán Việt của 福星 là "phúc tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.