TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福星高照

fúxīnggāozhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC TINH CAO CHIẾU

福星高照 nghĩa là Ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn.

Nghĩa của 福星高照

fúxīnggāozhào

PHÚC TINH CAO CHIẾUCụm từ
  1. Ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn

Câu hỏi thường gặp

福星高照 nghĩa là gì?

福星高照 (fúxīnggāozhào) nghĩa là Ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn.

福星高照 đọc thế nào?

福星高照 đọc là fúxīnggāozhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 福星高照 là gì?

Âm Hán Việt của 福星高照 là "phúc tinh cao chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.