TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福晋

fújìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 福晉

Âm Hán Việt PHÚC TẤN

福晋 nghĩa là Thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ.

Nghĩa của 福晋

fújìn

PHÚC TẤNDanh từphồn thể 福晉
  1. Thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ

Câu hỏi thường gặp

福晋 nghĩa là gì?

福晋 (fújìn) nghĩa là Thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ.

福晋 đọc thế nào?

福晋 đọc là fújìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 福晋 là gì?

Âm Hán Việt của 福晋 là "phúc tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.