TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福林

fúlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC LÂM

福林 nghĩa là forint.

Nghĩa của 福林

fúlín

PHÚC LÂMDanh từ
  1. từ mượn Forint (tiền tệ Hungary)

Câu hỏi thường gặp

福林 nghĩa là gì?

福林 (fúlín) nghĩa là forint.

福林 đọc thế nào?

福林 đọc là fúlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 福林 là gì?

Âm Hán Việt của 福林 là "phúc lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.