TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福柯

Fúkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC KHA

福柯 nghĩa là triết gia người Pháp.

Nghĩa của 福柯

Fúkē

PHÚC KHATên riêngtên riêng
  1. Michel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp

Câu hỏi thường gặp

福柯 nghĩa là gì?

福柯 (fúkē) nghĩa là triết gia người Pháp.

福柯 đọc thế nào?

福柯 đọc là Fúkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 福柯 là gì?

Âm Hán Việt của 福柯 là "phúc kha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.