TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福田

fútián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC ĐIỀN

福田 nghĩa là Mảnh đất gieo trồng hạnh phúc.

Nghĩa của 福田

fútián

PHÚC ĐIỀNDanh từ, Tên riêng
  1. Mảnh đất gieo trồng hạnh phúc
  2. Miền thực hành dẫn đến giác ngộ (Phật giáo)

Fútián

PHÚC ĐIỀNDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Quận Phúc Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
  2. Fukuda (họ Nhật)

Câu hỏi thường gặp

福田 nghĩa là gì?

福田 (fútián, fútián) nghĩa là Mảnh đất gieo trồng hạnh phúc.

福田 đọc thế nào?

福田 đọc là fútián (pinyin).

Âm Hán Việt của 福田 là gì?

Âm Hán Việt của 福田 là "phúc điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.