TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福相

fúxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC TƯỚNG

福相 nghĩa là Biểu cảm khuôn mặt tốt lành.

Nghĩa của 福相

fúxiàng

PHÚC TƯỚNGDanh từ, Động từ
  1. Biểu cảm khuôn mặt tốt lành
  2. Diện mạo vui vẻ và mãn nguyện

Câu hỏi thường gặp

福相 nghĩa là gì?

福相 (fúxiàng) nghĩa là Biểu cảm khuôn mặt tốt lành.

福相 đọc thế nào?

福相 đọc là fúxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 福相 là gì?

Âm Hán Việt của 福相 là "phúc tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.