TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福袋

fúdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC ĐẠI

福袋 nghĩa là Fukubukuro hay "túi may mắn", phong tục năm mới của Nhật Bản, nơi thương nhân bán túi quà chứa sản phẩm ngẫu nhiên với giá giảm mạnh.

Nghĩa của 福袋

fúdài

PHÚC ĐẠIDanh từ
  1. Fukubukuro hay "túi may mắn", phong tục năm mới của Nhật Bản, nơi thương nhân bán túi quà chứa sản phẩm ngẫu nhiên với giá giảm mạnh

Câu hỏi thường gặp

福袋 nghĩa là gì?

福袋 (fúdài) nghĩa là Fukubukuro hay "túi may mắn", phong tục năm mới của Nhật Bản, nơi thương nhân bán túi quà chứa sản phẩm ngẫu nhiên với giá giảm mạnh.

福袋 đọc thế nào?

福袋 đọc là fúdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 福袋 là gì?

Âm Hán Việt của 福袋 là "phúc đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.