TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福音

fúyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC ÂM

福音 nghĩa là tin tốt, lời mừng.

Nghĩa của 福音

fúyīn

PHÚC ÂMDanh từ
  1. Tin tốt
  2. Lời mừng
  3. Tin mừng

Từ ghép có 福音

Câu hỏi thường gặp

福音 nghĩa là gì?

福音 (fúyīn) nghĩa là tin tốt, lời mừng.

福音 đọc thế nào?

福音 đọc là fúyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 福音 là gì?

Âm Hán Việt của 福音 là "phúc âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.