TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福音书

fúyīnshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 福音書

Âm Hán Việt PHÚC ÂM THƯ

福音书 nghĩa là tin mừng.

Nghĩa của 福音书

fúyīnshū

PHÚC ÂM THƯDanh từphồn thể 福音書
  1. Tin mừng

Câu hỏi thường gặp

福音书 nghĩa là gì?

福音书 (fúyīnshū) nghĩa là tin mừng.

福音书 đọc thế nào?

福音书 đọc là fúyīnshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 福音书 là gì?

Âm Hán Việt của 福音书 là "phúc âm thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.