TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福马林

fúmǎlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 福馬林

Âm Hán Việt PHÚC MÃ LÂM

福马林 nghĩa là Formalin.

Nghĩa của 福马林

fúmǎlín

PHÚC MÃ LÂMphồn thể 福馬林
  1. từ mượn Formalin

Câu hỏi thường gặp

福马林 nghĩa là gì?

福马林 (fúmǎlín) nghĩa là Formalin.

福马林 đọc thế nào?

福马林 đọc là fúmǎlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 福马林 là gì?

Âm Hán Việt của 福马林 là "phúc mã lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.