禜
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 15
禜 nghĩa là hiến tế.
Nghĩa của 禜
yǒng
- Hiến tế
Câu hỏi thường gặp
禜 nghĩa là gì?
禜 (yǒng) nghĩa là hiến tế.
禜 đọc thế nào?
禜 đọc là yǒng (pinyin).
禜 nghĩa là hiến tế.
禜 (yǒng) nghĩa là hiến tế.
禜 đọc là yǒng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.