TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禳解

rángjiě giọng máy của trình duyệt

禳解 nghĩa là Cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh.

Nghĩa của 禳解

rángjiě

  1. Cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh

Câu hỏi thường gặp

禳解 nghĩa là gì?

禳解 (rángjiě) nghĩa là Cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh.

禳解 đọc thế nào?

禳解 đọc là rángjiě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.