离
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 離
Bộ thủ: 禸 (nhựu) · bộ số 114 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ly, lệ
离 nghĩa là rời khỏi, tách khỏi.
Nghĩa của 离
lí
LYphồn thể 離- Rời khỏi
- Tách khỏi
- Cách
- khi nói về khoảng cách Từ
- Không có (gì)
- Độc lập với
- Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho lửa
- ☲
chī
LỆ- cổ Loài thú thần thoại
Lí
LYphồn thể 離tên riêng- họ Họ Lí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 离
Đồng nghĩa
Từ ghép có 离
Thành ngữ có 离
- 支离破碎 — Tan tác và vỡ vụn
- 形影不离 — Không thể tách rời (như hình với bóng)
- 扑朔迷离 — Khó mà làm rõ
- 寸步不离 — Theo sát ai đó
- 流离失所 — Bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang
- 众叛亲离 — Người phản bội và bạn bè rời bỏ
- 挑拨离间 — Gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
- 悲欢离合 — Niềm vui và nỗi buồn
- 分崩离析 — Sụp đổ và tan rã (thành ngữ); tan vỡ
- 调虎离山 — Dụ hổ rời núi
- 颠沛流离 — Màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
- 光怪陆离 — Kỳ quái và nhiều màu sắc
- 背井离乡 — Rời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn
- 妻离子散 — Gia đình ly tán
- 不即不离 — Không quá thân mật mà cũng không quá xa cách
- 若即若离 — Dường như không gần không xa
- 离乡背井 — Rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)
- 离经叛道 — Nổi loạn chống lại chính thống
- 擅离职守 — Rời bỏ nhiệm vụ
- 貌合神离 — Bề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ); hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới
Câu ví dụ với 离
- 我的家离学校很近。 Nhà tôi ở gần trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #554425
- 杭州离上海很近。 Hàng Châu ở gần Thượng Hải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953772
- 离这里远不远? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #899609
- 离这儿远吗? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501530
- 苹果掉落的地方不会离树干很远。 Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
离 nghĩa là gì?
离 (lí, chī, lí) nghĩa là rời khỏi, tách khỏi.
离 đọc thế nào?
离 đọc là lí (pinyin).
Âm Hán Việt của 离 là gì?
Âm Hán Việt của 离 là "ly, lệ".