禹
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vũ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 禸 (nhựu) · bộ số 114 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: vũ, ngu
禹 nghĩa là Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy.
Nghĩa của 禹
Yǔ
VŨtên riêng- Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy
- họ Họ Yǔ
Câu hỏi thường gặp
禹 nghĩa là gì?
禹 (yǔ) nghĩa là Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy.
禹 đọc thế nào?
禹 đọc là Yǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 禹 là gì?
Âm Hán Việt của 禹 là "vũ".