Bộ thủ: 禸 (nhựu) · bộ số 114Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: ngu, ngụ, ngung
禺 nghĩa là vùng đất cổ.
Nghĩa của 禺
yú
Vùng đất cổ
yù
Con khỉ huyền thoại của Trung Quốc cổ đại
ǒu
Biến thể cổ của 偶 (ǒu)
Câu hỏi thường gặp
禺 nghĩa là gì?
禺 (yú, yù, ǒu) nghĩa là vùng đất cổ.
禺 đọc thế nào?
禺 đọc là yú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.