TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离乳

lírǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離乳

Âm Hán Việt LY NHŨ

离乳 nghĩa là được cai sữa, sự cai sữa.

Nghĩa của 离乳

lírǔ

LY NHŨphồn thể 離乳
  1. Được cai sữa
  2. Sự cai sữa

Câu hỏi thường gặp

离乳 nghĩa là gì?

离乳 (lírǔ) nghĩa là được cai sữa, sự cai sữa.

离乳 đọc thế nào?

离乳 đọc là lírǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 离乳 là gì?

Âm Hán Việt của 离乳 là "ly nhũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.