TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离休

líxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離休

Âm Hán Việt LY HƯU

离休 nghĩa là nghỉ hưu.

Nghĩa của 离休

líxiū

LY HƯUĐộng từphồn thể 離休
  1. Nghỉ hưu
  2. Rời công việc và nghỉ ngơi (cách nói uyển chuyển cho cán bộ lớn tuổi nghỉ hưu bắt buộc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 离休

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

离休 nghĩa là gì?

离休 (líxiū) nghĩa là nghỉ hưu.

离休 đọc thế nào?

离休 đọc là líxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 离休 là gì?

Âm Hán Việt của 离休 là "ly hưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.