离别
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 離別
离别 nghĩa là rời đi, chia tay ai đó.
Nghĩa của 离别
líbié
LY BIỆTĐộng từphồn thể 離別- Rời đi (trên một hành trình dài)
- Chia tay ai đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 离别
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 离别
- 离别总是让人悲伤。 Líbié zǒngshì ràng rén bēishāng.Tạm biệt luôn luôn buồn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
离别 nghĩa là gì?
离别 (líbié) nghĩa là rời đi, chia tay ai đó.
离别 đọc thế nào?
离别 đọc là líbié (pinyin).
Âm Hán Việt của 离别 là gì?
Âm Hán Việt của 离别 là "ly biệt".