TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离别

líbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離別

Âm Hán Việt LY BIỆT

离别 nghĩa là rời đi, chia tay ai đó.

Nghĩa của 离别

líbié

LY BIỆTĐộng từphồn thể 離別
  1. Rời đi (trên một hành trình dài)
  2. Chia tay ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 离别

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 离别

  • 离别总是让人悲伤。 Líbié zǒngshì ràng rén bēishāng.Tạm biệt luôn luôn buồn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772677

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

离别 nghĩa là gì?

离别 (líbié) nghĩa là rời đi, chia tay ai đó.

离别 đọc thế nào?

离别 đọc là líbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 离别 là gì?

Âm Hán Việt của 离别 là "ly biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.