TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离岸

lí'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離岸

Âm Hán Việt LY NGẠN

离岸 nghĩa là xa bờ.

Nghĩa của 离岸

lí'àn

LY NGẠNĐộng từ, Tính từphồn thể 離岸
  1. Xa bờ

Câu hỏi thường gặp

离岸 nghĩa là gì?

离岸 (lí'àn) nghĩa là xa bờ.

离岸 đọc thế nào?

离岸 đọc là lí'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 离岸 là gì?

Âm Hán Việt của 离岸 là "ly ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.