TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离开

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
líkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離開

Âm Hán Việt LY KHAI

离开 nghĩa là rời khỏi, rời đi.

Nghĩa của 离开

líkāi

LY KHAIĐộng từphồn thể 離開
  1. Rời khỏi; rời đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 离开

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 离开

  • 我明天要离开去加拿大。 Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834723
  • 火车十分钟后离开。 Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874736
  • 昨天他们离开了。 Zuótiān tāmen líkāi le.Họ đã rời đi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #774262
  • 在他们看见你之前离开这儿。 Zài tāmen kànjiàn nǐ zhīqián líkāi zhèr.Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499983
  • 他大概在六点离开了建筑物。 Anh ấy rời tòa nhà vào khoảng 6 giờ chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363872
  • 他们离开了。 Tāmen líkāi le.Họ đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8696255
  • 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796964
  • 我去年离开了上海并从来没有回去过。 Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1173239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

离开 nghĩa là gì?

离开 (líkāi) nghĩa là rời khỏi, rời đi.

离开 đọc thế nào?

离开 đọc là líkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 离开 là gì?

Âm Hán Việt của 离开 là "ly khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.