TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离开故乡

líkāigùxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離開故鄉

Âm Hán Việt LY KHAI CỐ HƯƠNG

离开故乡 nghĩa là rời quê hương.

Nghĩa của 离开故乡

líkāigùxiāng

LY KHAI CỐ HƯƠNGphồn thể 離開故鄉
  1. Rời quê hương

Câu hỏi thường gặp

离开故乡 nghĩa là gì?

离开故乡 (líkāigùxiāng) nghĩa là rời quê hương.

离开故乡 đọc thế nào?

离开故乡 đọc là líkāigùxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 离开故乡 là gì?

Âm Hán Việt của 离开故乡 là "ly khai cố hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.