TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离愁

líchóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離愁

Âm Hán Việt LY SẦU

离愁 nghĩa là nỗi buồn ly biệt, nỗi đau chia ly.

Nghĩa của 离愁

líchóu

LY SẦUDanh từphồn thể 離愁
  1. Nỗi buồn ly biệt
  2. Nỗi đau chia ly

Câu hỏi thường gặp

离愁 nghĩa là gì?

离愁 (líchóu) nghĩa là nỗi buồn ly biệt, nỗi đau chia ly.

离愁 đọc thế nào?

离愁 đọc là líchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 离愁 là gì?

Âm Hán Việt của 离愁 là "ly sầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.