TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离散

lísàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離散

Âm Hán Việt LY TÁN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ly tán” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

离散 nghĩa là ly tán, tản mát, rời rạc.

Nghĩa của 离散

lísàn

LY TÁNĐộng từ, Tính từphồn thể 離散
  1. các thành viên gia đình Ly tán; tản mát; phân tán
  2. toán học Rời rạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 离散

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

离散 nghĩa là gì?

离散 (lísàn) nghĩa là ly tán, tản mát, rời rạc.

离散 đọc thế nào?

离散 đọc là lísàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 离散 là gì?

Âm Hán Việt của 离散 là "ly tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.